Van Bi 3PC Nối Ren

Chống ăn mòn, dễ vận hành với tay cầm khóa an toàn và đảm bảo không rò rỉ. Thích hợp cho nhiều ứng dụng, bao gồm đường ống công nghiệp, hệ thống cấp nước và xử lý hóa chất.

1₫

Kích thước: DN8 – DN100
Vật liệu: Inox 304 (CF8), Inox 316 (CF8M)
Seat làm kín:  PTFE, PPL
Nhiệt Độ Môi Trường: -20 độ C -> 180 độ C (Tùy seat)
Áp lực làm việc: PN16, PN25, PN40, 1000WOG
Môi trường làm việc: Nước, xăng, dầu, hóa chất, gas, khí nén, hơi nóng,…
Bảo hành: 12 tháng
Điều khiển: bằng tay gạt, khí nén, điện on/off, tuyến tính
Chứng từ: CO CQ nhập khẩu chính hãng

Ưu và nhược điểm

  • Ưu điểm:

    • Dễ bảo trì: Như đã nói, khả năng tháo rời cực kỳ tiện lợi.

    • Chịu áp tốt: Thiết kế 3 mảnh giúp van chịu được áp suất và rung động tốt hơn các dòng van đúc nguyên khối rẻ tiền.

    • Lưu lượng lớn: Đa số là dòng Full Port (lỗ bi bằng kích thước đường ống), không gây sụt áp.

  • Nhược điểm:

    • Giá thành: Cao hơn van 1 thân hoặc 2 thân cùng kích cỡ.

    • Rủi ro rò rỉ: Vì có nhiều khớp nối và gioăng hơn, nếu lắp đặt hoặc siết bu lông không đều có thể dẫn đến rò rỉ tại thân van.

Ứng dụng thực tế

Dòng van này thường xuất hiện trong các hệ thống yêu cầu độ sạch và bảo trì thường xuyên như:

  • Hệ thống xử lý nước sạch, nước thải.

  • Nhà máy thực phẩm, bia rượu, nước giải khát.

  • Hệ thống khí nén, hóa chất nhẹ.

Lưu ý nhỏ: Khi lắp đặt, bạn nên mở van ở vị trí "Open" để tránh làm trầy xước bề mặt bi hoặc hỏng gioăng trong quá trình vặn ren vào ống.

Bạn đang cần tư vấn chọn kích thước (DN) cụ thể hay muốn biết về báo giá cho chất liệu Inox nào không? Tôi có thể giúp bạn so sánh kỹ hơn!

Liên hệ ngay chúng tôi, số hotline: 070.470.8085

Email: gvsvalve@gmail.com

Dimension in MM

Size

ᴓd

L

H

W

1/4"

10.5

67

55

109

3/8"

12

67

56.5

109

1/2"

15

69.5

59.5

109

3/4"

20

80

69

126

1"

25

88

75.5

142

1-1/4"

32

102

83.5

177

1-1/2"

38

110

89

192

2"

49

131.5

95.5

192

2-1/2"

65

166

129

215

3"

78

193

137

233

4"

100

255

167

308